sông thù

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sông thù một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ việc luyện tập, trau dồi văn chương, thơ phú. Từ này mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn cảnh cổ điển hoặc học thuật để nói về quá trình rèn luyện công phu trong sáng tác văn học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các cụ đồ nho ngày xưa thường dành cả đời cho sông thù. (Các cụ đồ nho ngày xưa thường dành cả đời cho việc luyện tập văn chương.)
    • Muốn được những áng văn hay, không thể thiếu quá trình sông thù lâu dài. (Muốn được những áng văn hay, không thể thiếu quá trình luyện tập văn chương lâu dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dốc lòng vào sông thù": chuyên tâm, dành hết tâm huyết cho việc rèn luyện văn chương.

    • Ông ấy dốc lòng vào sông thù, chẳng màng đến chuyện công danh. (Ông ấy chuyên tâm vào việc rèn luyện văn chương, chẳng màng đến chuyện công danh.)
  • "Bể sông thù": chỉ nơi chứa đựng kiến thức văn chương rộng lớn, hoặc quá trình rèn luyện văn chương lâu dài sâu sắc.

    • Nhà thơ ấy đã tắm mình trong bể sông thù từ thuở nhỏ. (Nhà thơ ấy đã đắm mình trong việc rèn luyện văn chương từ thuở nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sông thù từ phú (cụm danh từ): chỉ chung việc luyện tập, sáng tác thơ văn.
    • Cuộc đời ông gắn liền với sông thù từ phú. (Cuộc đời ông gắn liền với việc luyện tập thơ văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Luyện văn: rèn luyện văn chương.
  • Trau dồi văn chương: học hỏi rèn giũa kiến thức, kỹ năng viết văn.
Từ trái nghĩa
  • Thất học: không được học hành, không kiến thức.
  • Vô văn: thiếu hiểu biết về văn chương.
  1. ý nói sự luyện tập văn chương

Từ chứa "sông thù"